Kẽm sunfat kĩ thuật ZnSO4.7H2O

Công thức hóa học : ZnSO4.7H2O

Tên hóa học : Zinc Sulfate, Kẽm sunfat

Xuất xứ : Việt Nam, Trung Quốc

Qui cách : 25kg/bag

Product Description

Tính chất vật lý : Tinh thể hình lăng trụ, trong suốt, không màu, ở ngoài không khí khô thăng hoa từ từ, dễ tan trong nước, không tan trong rượu.

Tính chất hóa học :

Kẽm sulfat được sản xuất bằng cách xử lý hầu như bất kỳ vật liệu có chứa kẽm (kim loại, khoáng sản, oxit) với axit sulfuric. phản ứng thực tế là phản ứng của kim loại với axit sunfuric dung dịch nước:

Zn + H2SO4 + 7 H2O → ZnSO4(H2O)7 + H2

sulfate kẽm  dùng cho y tế được sản xuất bằng cách xử lý oxit kẽm có độ  tinh khiết   cao với axít sulfuric:

ZnO + H2SO4 + 6 H2O → ZnSO4(H2O)7

Trong dung dịch nước, tất cả các phức của kẽm sulfat có công thức giống nhau. Những dung dịch nước bao gồm các kim loại phức [Zn (H2O) 6] 2+ và SO42- ion.

Khi đun nóng trên 680 C, kẽm sulfat phân hủy thành sulfur dioxide khí và kẽm oxit khói, cả hai hóa chất này đều rất nguy hiểm.

Dùng trong sản xuất thức ăn gia súc, phân bón vi lượng, sản xuất mực in, thuốc nhuộm, thuốc khử trùng, …

TÀI LIỆU AN TOÀN HÓA CHẤT

TÊN HÓA CHẤT : Kẽm Sulfat

  1. Thông tin, thành phần về hóa chất:
  • Tên hóa học: Kẽm sulfat
  • Công thức hóa học: ZnSO4
  • CAS: 7733-02-0
  • % theo khối lượng: 35%
  1. Xác định các nguy hại:
  • Tổng quan về tình trạng khẩn cấp:

Ngoại hình: rõ ràng, chất lỏng không màu. Có thể gây rát mắt và kích ứng da. Có thể gây kích thích đường hô hấp và tiêu hóa.

  • Ảnh hưởng đến sức khỏe:

Mắt: có thể gây kích ứng mắt.

Da: có thể gây kích ứng da.

Nuốt phải: có thể gây kích ứng đường tiêu hóa.

Hít phải: có thể gây kích ứng đường hô hấp.

  1. Các biện pháp sơ cứu:
  • Tiếp xúc với mắt: Ngay lập tức rữa mắt với thật nhiều nước trong thời gian ít nhất 15 phút. Sau đó đến trung tâm y tế để điều trị kịp thời.
  • Tiếp xúc với da: nhanh chóng thay quần áo và giày dép bảo hộ, rửa vùng da bị tiếp xúc với thật nhiều nước. sau đó đến chăm sóc y tế.
  • Nuốt phải: nếu nạn nhân còn tỉnh táo cho uống sữa hoặc nước. Không cho uống bất cứ thứ gì khi nạn nhân đã bị bất tỉnh. Đến chăm sóc y tế ngay.
  • Hít phải: Di chuyển nạn nhân đến nơi thoáng khí. Nếu không thể thở thì phải hô hấp nhân tạo. Khi thở gặp khó khăn cho thở oxi và đến ngay cơ quan y tế.
  1. Các biện pháp chữa cháy:
  • Thông tin chung: trong đám cháy, mặc bộ máy khíp kín thở áp lực, mặc đồ bảo hộ đầy đủ.
  1. Xữ lý và lưu trữ:
  • Xử lý: Rửa sạch sau khi xử lý. Sử dụng với thông gió đầy đủ. Tránh tiếp xúc với mắt, da và quần áo. Tránh uống và hít phải.
  • Bảo quản: Lưu trữ trong bao bì kín. Lưu trữ ở nơi mát mẻ, khô ráo, khu vực thông thoáng xa các chất không tương thích.
  1. Bảo vệ cá nhân:
  • Thiết bị mắt: Mang kính bảo hộ an toàn hóa chất thích hợp.
  • Quần áo: mặc quần áo bảo hộ thích hợp để ngăn chặn tiếp xúc với da.
  • Mặt nạ: sử dụng mặt nạ bảo hộ theo quy định.
  1. Tính chất vật lý và hóa học:
  • Trạng thái: lỏng
  • Màu sắc: không màu
  • Mùi: không mùi
  • PH: 4-5
  • Điểm nóng chảy: 1000C
  • Tính tan: tan trong nước

 

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Kẽm sunfat kĩ thuật ZnSO4.7H2O”

Your email address will not be published. Required fields are marked *