FeCL2 – Sắt (II) Clorua – Iron II chloride

FeCL2 – Sắt (II) Clorua – Iron II chloride. FeCl2 Sắt II Clorua là gì? Nó có những đặc điểm tính chất như thế nào? Cách nhận biết FeCl2? FeCl2 có các ứng dụng ra sao? Đây là những câu hỏi đang được nhiều người quan tâm khi tiếp xúc với hợp chất của sắt. Cùng đón đọc bài viết dưới đây để có câu trả lời cho những thắc mắc trên. 

FeCL2 - Sắt (II) Clorua - Iron II chloride
FeCL2 – Sắt (II) Clorua – Iron II chloride

Thông tin sản phẩm FeCL2 – Sắt (II) Clorua 

  • Công thức hóa học: FeCl₂
  • Khối lượng mol: 126,75 g/mol
  • Dạng tồn tại: Tinh thể màu xanh nhạt hoặc dung dịch màu vàng nhạt
  • Độ tan: Tan hoàn toàn trong nước, ethanol và methanol
  • Tỷ trọng (dung dịch 30%): Khoảng 1,35 g/cm³
  • Độ tinh khiết: ≥ 98%
  • Bao bì: Can 30kg, phuy 250kg hoặc theo yêu cầu khách hàng
  • Xuất xứ: Trung Quốc / Việt Nam / Ấn Độ

Khái niệm FeCL2 – Sắt (II) Clorua 

Sắt (II) Clorua – FeCl₂ là hợp chất vô cơ của sắt ở trạng thái hóa trị (II) và ion clorua. Đây là hóa chất có vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp nhờ khả năng khử mạnh. Dễ tan trong nước và tính ứng dụng cao trong xử lý nước, tổng hợp hóa chất, và sản xuất vật liệu.

Những tính chất lý hóa nổi bật của FeCL2 – Sắt (II) Clorua 

Tính chất vật lý của hóa chất FeCl2

  • Tồn tại dưới dạng khan có màu trắng hoặc xám, còn ở dạng ngậm nước FeCl2.4H2O có màu xanh nhạt. 
  • Khi để trong không khí, nó dễ bị chảy rữa và bị oxi hoá thành sắt (III).
  • Khối lượng mol: 126.751 g/mol (khan) và 198.8102 g/mol (ngậm 4 nước).
  • Khối lượng riêng: 3.16 g/cm3 (khan) và 1.93 g/cm3 (ngậm 4 nước).
  • Điểm nóng chảy: 677 °C (khan) và 105 °C (ngậm 4 nước).
  • Điểm sôi: 1.023 °C (khan).
  • Độ hòa tan trong nước: 64.4 g/100 mL (10 °C), 68.5 g/100 mL (20 °C), 105.7 g/100 mL (100 °C)

Xem thêm : >>> Sắt II Clorua FeCl2 30% – Ferrous Chloride 

Tính chất hóa học của FeCL2 – Sắt (II) Clorua 

FeCl2 có đầy đủ những tính chất hóa học của muối như:

  • Tác dụng với dung dịch kiềm:

FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl

  • Tác dụng với muối

FeCl2 + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2AgCl

  • Thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất oxi hóa mạnh:

    2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

Nhận biết FeCl₂ qua Màu sắc và Hình thái

Diện mạo của FeCl2 thay đổi tùy thuộc vào mức độ ngậm nước:

  • Dạng khan: FeCl2 nguyên chất không chứa nước thường là chất rắn màu trắng. Hoặc trắng xám, đôi khi có màu hơi nâu do tạp chất.
  • Dạng ngậm nước: Phổ biến nhất là dạng tetrahydrat (FeCl₂·4H₂O). Tồn tại dưới dạng tinh thể có màu xanh lá nhạt hoặc xanh lam nhạt.
  • Dạng dung dịch: Khi hòa tan trong nước, nó tạo ra dung dịch có màu xanh lục nhạt đặc trưng.
  • Dấu hiệu cảnh báo: Nếu dung dịch hoặc chất rắn chuyển sang màu vàng hoặc nâu đỏ. Điều đó cho thấy sắt(II) đã bị không khí oxy hóa thành sắt(III).

Ứng dụng của Sắt (II) Clorua – FeCl₂

FeCl₂ được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như:

Xử lý nước thải

  • Dùng làm chất keo tụ để loại bỏ photphat, sulfua và kim loại nặng.
  • Giúp khử màu và mùi trong nước thải sinh hoạt, công nghiệp, dệt nhuộm.
  • Ứng dụng trong xử lý nước rỉ rác, nước thải mạ điện.

Ngành luyện kim và xi mạ

  • Dùng để chuẩn bị bề mặt kim loại, tẩy gỉ sét trước khi mạ.
  • Tham gia vào quá trình tạo lớp bảo vệ cho thép hoặc hợp kim.

Ngành hóa chất và dược phẩm

  • Nguyên liệu trung gian sản xuất sắt (III) clorua – FeCl₃, Fe₂O₃, và các hợp chất sắt khác.
  • Ứng dụng trong tổng hợp các chất xúc tác, thuốc thử trong phòng thí nghiệm.

Ngành dệt nhuộm và xử lý màu

  • Dùng làm chất cố định màu (mordant) trong nhuộm vải tự nhiên.
  • Tăng độ bền màu, chống phai trong môi trường ẩm.

Xem thêm : >>> Hợp chất FeCl2 – Tính chất hóa học, điều chế và ứng dụng thực tiễn 

Lưu ý khi bảo quản và sử dụng FeCl₂

  • Đảm bảo vệ sinh phòng thí nghiệm luôn sạch sẽ và gọn gàng.
  • Không sử dụng tay tiếp xúc trực tiếp với các loại hóa chất thí nghiệm. Khi không có dụng cụ bảo hộ đi kèm.
  • Không được sử dụng gas ở trong phòng thí nghiệm. Cần sử dụng cồn hay nến để thay thế khi thao tác.
  • Luôn luôn giữ khoảng cách an toàn khi đun nóng các loại hóa chất có tính axit mạnh trong phòng thí nghiệm.
  • Cần phải sử dụng hóa chất FeCl2 cũng như các loại dụng cụ thí nghiệm chất lượng để đảm bảo tính an toàn. 

Mua hóa chất FeCl₂ (Sắt II Clorua) ở đâu?

Nếu bạn có nhu cầu mua hóa chất Hóa chất FeCl₂ (Sắt II Clorua)  uy tín, chất lượng giá rẻ. Có thể liên hệ cửa Công ty hóa chất Vũ Hoàng. Một trong những địa chỉ hóa chất uy tín tại Việt Nam.

CÔNG TY HÓA CHẤT VŨ HOÀNG : HOTLINE 0945609898