Product Description
Tính chất vật lý: Chất rắn, dạng tinh thể, màu xanh lục, không mùi, nóng chảy ở 53 độ C. Tan trong nước 625g/l ( ở 25 độ C ). Độ PH : 4,3( 100g/l ).
Tính chất hóa học:
Nickel(II) sulfate phản ứng với NH3 để tạo ra hexaamminenickel(II) sulfate
NiSO4 + 6NH3 → [Ni(NH3)6]SO4
Nickel(II) sulfate phản ứng với NaOH để tạo ra Ni(OH)2 và NaSO4
NiSO4 + 2NaOH → Ni(OH)2 + Na2SO4
TÀI LIỆU AN TOÀN HÓA CHẤT
TÊN HÓA CHẤT : Muối Sun-Fát Kền
| 1. Tên hóa chất, xuất xứ : |
Tên Hoá chất : muối sun-fát kền.
Mã số nhận diện Hoá chất(CAS) : 10101-97-0
| 2. Thành phần, công thức hóa học : |
#Thành phần Số CAS Tỷ lệ % Độc hại
————————————— ———— ———— ———
Sun-fát kền 10101-97-0 99.5% Có
#Công thức Hoá học : NiSO4.
– Nguy hại.
– R22 : nguy hiễm nếu nuốt phải.
– R40 : ít bằng chứng về khả năng gây ung thư.
# Độc hại cho môi trường:
– N: rất độc.
– R50 : rất độc cho thủy sinh.
– R53 : gây hại lâu dài cho môi trường thủy sinh.
– Nuốt phải : nuốt dung dịch sun-phát kền độc sẽ gây chóng mặt, nôn mửa, tiêu chảy.
– LD50 : 681mg/kg(chuột).
– Hít phải : hơi sun-phát đồng gây kích ứng đường hô hấp trên.
– Tiếp xúc với mắt : gây kích thích.
– Tiếp xúc với da : gây kích thích da, dị ứng phát ban.
| 4. Các biện pháp sơ / cấp cứu : |
– Nuốt phải : uống nhiềi nước và đi cấp cứu.
– Hít phải : đi khám bác sĩ.
– Tiếp xúc da : rửa nhiều với nước. Nếu phát ban,đi khám bác sĩ.
– Tiếp xúc với mắt : rửa mắt với nước sạch trong ít nhất 10phút. Đi khám bác sĩ.
| 5. Biện pháp phòng cháy chữa cháy : |
– Không phát cháy. Có thể phóng thích khí độc chứa lưu huỳnh nếu bị cháy. Dập tắt đám cháy bằng các phương tiện chữa cháy thông thường.
– Dùng găng tay cao su.
– Không đổ hóa chất dư vào hệ thống nước. Hốt dọn hóa chất dư tránh rơi vãi.
– Không hít bụi. Khu vực sử dụng hóa chât phải thông thoáng,nếu không phải sử dụng mặt nạ thở.
– Tránh tiếp xúc với mắt , mang kính bảo hộ.
– Rửa tay chân sạch sau khi tiếp xúc hóa chất và trước khi ăn uống.Giặt quấn áo và găng tay nếu cần thiết.
| 7. Tính chất vật lý, hóa học : |
– Tinh thể màu trắng-xanh lá. Có mùi a-xít nhẹ nếu bị ẩm.
– pH = 3,4.
– Tỷ trọng : 1,9.
– Độ hoà tan trong nước lạnh : >50g/l.
– Độ hoà tan trong nước nóng : >340g/l
– Phân hủy dưới tác động nhiệt.
| 8. Độ ổn định và tính phản ứng : |
– Ổn định ở nhiệt độ môi trường. Ở nhiệt độ cao,có thể phóng thích khí độc chứa lưu huỳnh.
| 9. Thông tin độc hại với môi trường : |
– Rất độc đối với môi trường. Nhãn N.
– Nhãn R50/50 rất độc đối với thủy sinh và tác động lâu dài.
– Không để gần thực phẩm.
– Chất thải nguy hại.
| 11. Thông tin cần biết về vận chuyển : |
– Tên hàng vận chuyển : Chất độc hại cho môi trường.
– Mức độ nguy hại : 9.
– UN/NA : UN3077.
– Nhóm bao bì : III.
Reviews
There are no reviews yet.