Product Description
Tính chất vật lý: Dạng khan của CuSO4 có màu trắng, dạng thường có màu xanh lam (CuSO4.5H2O). Để trong không khí rã dần, trên bề mặt có cấu tạo là [CU(H2O)]SO4.H2O.
Tính chất hóa học:
Đồng (II) sulfat pentahydrat phân hủy trước khi tan chảy ở 150 ° C (302 ° F) , mất hai phân tử nước ở 63 ° C (145 ° F) , theo sau bởi hai tại 109 ° C (228 ° F) và nước cuối cùng phân tử ởnhiệt độ 200 ° C (392 ° F) . [ 4 ] [ 5 ]
Mất nước tiền thu được bằng cách phân hủy của các tetraaquacopper (2) phân nưa, hai nhóm thủy sản đối lập bị mất để cung cấp cho phân nưa một diaquacopper (2 +). Bước khử nước thứ hai xảy ra với hai thức nhóm thủy sản bị mất. Toàn bộ mất nước xảy ra khi các phân tử nước không bị ràng buộc duy nhất bị mất.
Tại 650 ° C (1202 ° F) , đồng sunfat (II) phân hủy thành oxit (II) đồng (CuO) và triôxít lưu huỳnh (SO 3 ).
Màu xanh của nó là do nước hydrat hóa. Khi bị nung nóng trong một ngọn lửa mở các tinh thể mất nước và biến màu xám trắng. [ 6 ]
Đồng sunfat phản ứng với axit hydrochloric tập trung rất mạnh mẽ. Trong phản ứng các giải pháp xanh của đồng (II) chuyển sang màu xanh, do sự hình thành của tetrachlorocuprate (II):
Cu 2 + + 4 Cl – → CuCl 2 – 4
Nó cũng phản ứng với các kim loại hơn phản ứng với đồng (ví dụ như Mg, Fe, Zn, Al, Sn, Pb, …):
CuSO 4 + Zn → ZnSO 4 + Cu
CuSO 4 + Fe → FeSO 4 + Cu
CuSO 4 + Mg → MgSO 4 + Cu
CuSO 4 + Sn → SnSO 4 + Cu
3 CuSO 4 + 2 Al → Al 2 (SO 4 ) 3 + 3 Cu
Đồng hình thành được lắng đọng trên bề mặt của các kim loại khác. Phản ứng dừng lại khi không có bề mặt tự do của kim loại là hiện tại nữa.
TÀI LIỆU AN TOÀN HÓA CHẤT
TÊN HÓA CHẤT : Muối sun-fát đồng
| 1. Tên hóa chất, xuất xứ : |
Tên hoá chất : Muối sun-fát đồng.
Mã số nhận diện Hoá chất(CAS) : 7758-99-8
| 2. Thành phần, công thức hóa học : |
#Thành phần Số CAS Tỷ lệ % Độc hại
————————————— ———— ———— ———
Sun-fát đồng 7758-99-8 100% Có
#Công thức Hoá học : CuSO4.
| 3. Tính chất vật lý, hóa học : |
– Dạng tinh thể hay bột màu xanh đồng.
– Không mùi.
– pH = 4.
– Tan trong nước : 31,6g/1l nước.
– Tỷ trọng : 2,28.
– Nóng chảy ở 1100C.
| 4. Tính ổn định và hoạt tính : |
– Tính ổn định : ổn định.
– Phân hủy thành Ô-xít đồng và khí sun-phu-rơ dưới tác động nhiệt.
-Nguy hại đối với sức khỏe : mức độ 2 ( TB ).
-Khả năng phát cháy : mức độ 0 ( không )
-Mức độ phản ứng : mức độ 1 ( nhẹ)
-Mức độ tiếp xúc : mức độ 2 ( TB )
-LD50 : 300mg/kg.
| 6. Mức độ rủi ro đối với sức khỏe : |
– Hít phải bụi : gây ho, hắt xì , chảy nước mũi.
– Nuốt phải : không độc.
– Đụng phải : không độc.
– Tiếp xúc với mắt : không có thông tin, tuy nhiên có thể gây xốn mắt.
– Tiếp xúc lâu dài: quá liều lượng có thể gây rối loạn can-xi.
| 7. Mức độ rủi ro với môi trường : |
– Có thể gây nhiễm nguồn nước ngầm.
– Rất độc đối với thủy sinh.
| 8. Tác động lên người và yêu cầu về thiết bị bảo vệ cá nhân : |
– Hít phải bụi: gây ho, đau họng , thở nông. Khi hít phải bụi ở nhiệt độ cao,có thể gây các triệu chứng như cảm lạnh.
– Nuốt phải : gây phỏng miệng, thực quản , dạ dày. Có thể gây nôn, tiêu chảy, mạch yếu, tổn thương gan thận. Có thể tử vong do sốc hay tổn thương chức năng thận. Tử vong có thể xảy ra nếu nuốt nhiều.
– Đụng phải : gây kích thích da.
– Tiếp xúc với mắt : rửa mắt bằng nước sạch và đi khám bệnh.
– Tiếp xúc lâu dài: gây viêm da. Làm đổi màu tóc, da, tổn thương gan, đường hô hấp và máu.
– Người có tiền sử bệnh da, gan, thận, phổi : sẽ trầm trọng hơn,
– BHLĐ : kính bảo hộ, khẩu trang , áo bảo hộ , găng tay.
| 9. Các biện pháp sơ / cấp cứu : |
– Rửa vùng da tiếp xúc bằng nhiều nước trong 15phút .Thay áo quần sạch.Nếu da bị kích thích,đi khám bệnh.
– Nếu vào mắt : phải rửa bằng nhiều nước sạch và khám bệnh nếu bị kích thích mắt.
– Hít phải : dời nạn nhân tới nơi thoáng khí . Nếu khó thở,đi bệnh viện.
– Nuốt phải : gây nôn ngay lập tức theo hướng dẫn của nhân viên y tế và đi cấp cứu..
| 10. Biện pháp phòng cháy chữa cháy : |
– Chữa cháy bằng các phương tiện PCCC thông thường.
– Khi chữa cháy phải mặc đồ bảo hộ , mặt nạ thở.
| 11. Biện pháp ngăn ngừa rủi ro, ngăn ngừa tai nạn : |
– Tránh hít bụi, rửa tay sạch sau khi sử dụng.
– Sử dụng tại khu vực thoáng
– Mã màu bảo quản : xanh lá cây.
– Khi không dùng phải đậy kín.
– Tồn trữ nơi mát , khô, thoáng khí
– Chất thải nguy hại.
| 14. Thông tin cần biết về vận chuyển : |
– Tên hàng vận chuyển: RQ, Chất rắn độc hại cho môi trường.
– Mức độ nguy hại : 9.
– UN/NA : UN3077.
– Nhóm bao bì : III.
Tài liệu tham khảo :
http://www.jtbaker.com/msds/englishhtml/C0330.htm
Reviews
There are no reviews yet.