niso4

Nickel Sulfate – NiSO4

Công thức hóa học : NiSO4

Tên hóa học : Nickel Sulfate

Xuất xứ: Đài Loan, Trung Quốc

Qui cách : 25 kg/ bao

Product Description

Tính chất vật lý: Chất rắn, dạng tinh thể, màu xanh lục, không mùi, nóng chảy ở 53 độ C. Tan trong nước 625g/l ( ở 25 độ C ). Độ PH : 4,3( 100g/l ).

Tính chất hóa học: 

Nickel(II) sulfate phản ứng với NH3 để tạo ra hexaamminenickel(II) sulfate

NiSO4 + 6NH3 → [Ni(NH3)6]SO4

Nickel(II) sulfate phản ứng với NaOH để tạo ra Ni(OH)2 và NaSO4

NiSO4 + 2NaOH → Ni(OH)2 + Na2SO4

 

  • Nickel Sulphate được ứng dụng trong mạ điện, tổng hợp hữu cơ, kim loại màu, thuốc nhuộm màu…
  • Nickel sulfate còn được dùng trong sản xuất các muối Nickel, Pin Ni-Cd…

 

 

TÀI LIỆU AN TOÀN HÓA CHẤT

TÊN HÓA CHẤT : Muối Sun-Fát Kền

 

1. Tên hóa chất, xuất xứ :

Tên Hoá chất                                      : muối sun-fát kền.

Mã số nhận diện Hoá chất(CAS)       : 10101-97-0

 

2. Thành phần, công thức hóa học :

 

#Thành phần                                    Số CAS                       Tỷ lệ %                        Độc hại

—————————————          ————                    ————                     ———

Sun-fát kền                                     10101-97-0                  99.5%                          Có

 

#Công thức Hoá học                       : NiSO4.

 

3. Tính độc :

– Nguy hại.

– R22 : nguy hiễm nếu nuốt phải.

– R40 : ít bằng chứng về khả năng gây ung thư.

# Độc hại cho môi trường:

– N: rất độc.

– R50 : rất độc cho thủy sinh.

– R53 : gây hại lâu dài cho môi trường thủy sinh.

– Nuốt phải      : nuốt dung dịch sun-phát kền độc sẽ gây chóng mặt, nôn mửa, tiêu chảy.

– LD50                         : 681mg/kg(chuột).

– Hít phải          : hơi sun-phát đồng gây kích ứng đường hô hấp trên.

– Tiếp xúc với mắt : gây kích thích.

– Tiếp xúc với da : gây kích thích da, dị ứng phát ban.

 

4. Các biện pháp sơ / cấp cứu :

– Nuốt phải      : uống nhiềi nước và đi cấp cứu.

– Hít phải          : đi khám bác sĩ.

– Tiếp xúc da   : rửa nhiều với nước. Nếu phát ban,đi khám bác sĩ.

– Tiếp xúc với mắt : rửa mắt với nước sạch trong ít nhất 10phút. Đi khám bác sĩ.

 

5. Biện pháp phòng cháy chữa cháy :

– Không phát cháy. Có thể phóng thích khí độc chứa lưu huỳnh nếu bị cháy. Dập tắt đám cháy bằng các phương tiện chữa cháy thông thường.

 

6. Bảo hộ lao động :

– Dùng găng tay cao su.

– Không đổ hóa chất dư vào hệ thống nước. Hốt dọn hóa chất dư tránh rơi vãi.

– Không hít bụi. Khu vực sử dụng hóa chât phải thông thoáng,nếu không phải sử dụng mặt nạ thở.

– Tránh tiếp xúc với mắt , mang kính bảo hộ.

– Rửa tay chân sạch sau khi tiếp xúc hóa chất và trước khi ăn uống.Giặt quấn áo và găng tay nếu cần thiết.

 

7. Tính chất vật lý, hóa học :

– Tinh thể màu trắng-xanh lá. Có mùi a-xít nhẹ nếu bị ẩm.

– pH = 3,4.

– Tỷ trọng : 1,9.

– Độ hoà tan trong nước lạnh : >50g/l.

– Độ hoà tan trong nước nóng : >340g/l

– Phân hủy dưới tác động nhiệt.

 

8. Độ ổn định và tính phản ứng :

– Ổn định ở nhiệt độ môi trường. Ở nhiệt độ cao,có thể phóng thích khí độc chứa lưu huỳnh.

 

9. Thông tin độc hại với môi trường :

– Rất độc đối với môi trường. Nhãn N.

– Nhãn R50/50 rất độc đối với thủy sinh và tác động lâu dài.

– Không để gần thực phẩm.

 

10. Xử lý chất thải :

– Chất thải nguy hại.

 

11. Thông tin cần biết về vận chuyển :

– Tên hàng vận chuyển           : Chất độc hại cho môi trường.

– Mức độ nguy hại      :  9.

– UN/NA                      : UN3077.

– Nhóm bao bì                         : III.

 

 

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Nickel Sulfate – NiSO4”

Your email address will not be published. Required fields are marked *