mono-potassium-phosphate-vuhoangco_com_vn

Mono Kali Photphat – M.K.P- KH2PO4

Công thức hóa học : KH2PO4 98%

Tên Hóa Học : Mono Kali photphat, Monopotassium phosphate

Xuất xứ : Trung Quốc

Qui cách : 25kg/bao

Product Description

Tính chất vật lý, ngoại quan: Tinh thể hay bột trắng, dễ tan trong nước

Tính chất hóa học:  

• KOH + H3PO4 = KH2PO4 + H2O
• 2KOH + KH2PO4 = K3PO4 + 2H2O
• H3PO4 + KI = HI + KH2PO4
• KH2PO4 + NaOH = NaH2PO4 + KOH
• KH2PO4 + KOH = K2HPO4 + H2O
• KBr + H3PO4 = KH2PO4 + HBr
• K2HPO4 + HCl = KH2PO4 + KCl

 

  • MKP –  KH2PO4 – Mono Potassium Phosphate Tan trong nước, cung cấp 1 lượng lân và kali rất cao cho cây
  • MKP – KH2PO4 – Mono Potassium Phosphate Giúp hạ phèn, cứng cây, kích thích ra hoa, đậu trái làm trái to chắc hạt
  • MKP – KH2PO4 – Mono Potassium Phosphate Tăng sức đề kháng, tăng năng suất, chất lượng
  • Mono Potassium Phosphate là thích hợp cho các ứng dụng thông qua các hệ thống thủy lợi trên bất kỳ phương tiện đang phát triển và có thể được sử dụng để phun trên lá khi một phản ứng nhanh chóng được yêu cầu.
  • Nó hòa tan nhanh chóng và hoàn toàn và vẫn còn trong giải pháp sẵn sàng cho khả năng hấp thụ gốc hoặc được đưa vào thông qua bề mặt lá.
  • Được sử dụng như P.K. cao hiệu quả phân bón hợp chất để cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng trong suốt chu kỳ tăng trưởng. MKP là thích hợp cho việc chuẩn bị các hỗn hợp phân bón và sản xuất phân bón lỏng. Khi áp dụng như phun phân bón lá, MKP hoạt động như một chất kiềm chế phấn trắng.
  • Được sử dụng như một nguyên liệu cơ bản cho phân bón NPK hợp chất, chẳng hạn như một potassium phosphate một phần và kali khác.
  • Được sử dụng như một loại phân bón nitơ-miễn phí, và các giai đoạn của đường trái cây phong phú, các loại rau và cây trồng giúp tăng hàm lượng đường và nâng cao chất lượng.
  • Dùng làm chất trung bình, đệm chất axit điều tiết và nutritionalagents của vi khuẩn. Chủ yếu được sử dụng trong bột ngọt, rượu, cồn, acid citric, chuẩn bị enzym, nấm men, tinh bột, đường.
  • Chủ yếu được sử dụng trong y học, thực phẩm, ngành công nghiệp ghi lò và làm metaphosphates.

 

1/4 PHIẾU AN TOÀN HÓA CHẤT MONO KALI PHOTPHAT

CAS N 0 : 7778-77-0

UN N 0 : chưa có thông tin

EC N 0 : không xếp loại HMIS (U.S.A):

– Nguy hiểm đến sức khỏe : 1

– Nguy hiểm cháy : 0

– Độ hoạt động: 0

– Mức bảo vệ cá nhân : E

I. NHẬN DẠNG HÓA CHẤT

– Tên thường gọi : Potassium Phosphate Monobasic

Mã sản phẩm :

– Tên thương mại : MPK

– Tên khác: Monopotassium salt, axit Phosphoric, Monopotassium Phosphat; Potassium Dihydrogen Phosphat; – Tên nhà cung cấp hoặc nhập khẩu:

Công ty TNHH Hóa Chất và Môi Trường Vũ Hoàng

Lô H1-2 KCN Đại Đồng – Hoàn Sơn – Xã Tri Phương – Huyện Tiên Du – Tỉnh Bắc Ninh

ĐT: 043 641 7588

Fax: 043 540 2666

II. THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN CÁC CHẤT

Tên thành phần nguy hiểm Potassium Phosphat Monobasic

Số CAS 7778-77-0

Công thức hóa học  KH2PO4

Hàm lượng (% theo trọng lượng) 98 – 100

III. NHẬN DẠNG ĐẶC TÍNH NGUY HIỂM CỦA HÓA CHẤT

1. Xếp loại nguy hiểm: GHS: chưa có thông tin Cảnh báo nguy hiểm: Tác hại khi tiếp xúc với da, với mắt, hít thở phải hoặc nuốt phải.Hazardous in case of skin contact (irritant), of eye contact (irritant), of ingestion, of inhalation. Ảnh hưởng mãn tính đến sức khỏe: Gây ung thư : chưa có thông tin. Chuyển hóa thành chất độc: chưa có thông tin. Phơi nhiễm gây tác động xấu cho sức khỏe : chưa có thông tin

IV. BIỆN PHÁP SƠ CỨU VỀ Y TẾ Tiếp xúc với mắt: Tháo kính sát tròng. Rửa mắt ngay với nhiều nước trong thời gian tối thiểu 15 phút., sử dụng nước lạnh. Tìm kiếm sự giúp đỡ y tế.

Tiếp xúc với da: Tắm ngay hoặc rửa điểm tiếp xúc với thật nhiều nước. Bôi thuốc lên chỗ nhiễm. Cởi bỏ y phục và giày bị nhiễm hóa chất. Đưa đến bác sĩ. Rửa chỗ bị nhiễm hóa chất với xà phòng diệt khuẩn và bôi thuốc khủ trùng. Sau đó đưa đến bác sĩ. Hô hấp: Nếu hít phải hơi, bụi hóa chất, đưa nạn nhân ra vùng không khí trong lành. Nếu nạn nhân đã ngừng thở, làm hô hấp nhân tạo. Nếu nạn nhân thở khó khăn hãy sử dụng thiết bị thở. Đưa nạn nhân đến bác sĩ. Nhiễm độc hô hấp nghiêm trọng : chưa có thông tin. Nuốt phải hóa chất: Không được gây nôn. Không tác động qua đường miệng đối với người đã bất tỉnh. Nếu nuốt số lượng lớn phải đưa đến bác sĩ ngay. Lưu ý nới lỏng ca vát. Nhiễm độc ngiêm trọng: chưa có thông tin.

V. BIỆN PHÁP XỬ LÝ KHI CÓ HỎA HOẠN Khả năng cháy: không cháy Nhiệt độ tự bắt cháy: Không phù hợp. Điểm chớp cháy: Không phù hợp. Giới hạn cháy: Không phù hợp. Sản phẩm tạo ra khi cháy: chưa có thông tin. Nguy cơ cháy khi tác động của hóa chất khác: Không phù hợp. Nguy cơ nổ khi tác động của hóa chất khác: chưa có thông tin Rủi ro cháy nổ do va chạm khi bốc xếp: chưa có thông tin Lưu ý đặc biệt về khả năng cháy: chưa có thông tin Lưu ý đặc biệt về khả năng nổ: chưa có thông tin

VI. BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ KHI CÓ SỰ CỐ Bị tràn đổ qui mô nhỏ : Dùng dụng cụ hốt hóa chất cho vào thùng chứa. Xịt rửa bằng vòi nước bề mặt nhiễm hóa chất. Xử lý nước nhiễm hóa chất theo qui định của nước sở tại. Bị tràn đổ qui mô lớn : Thu gom hóa chất cho vào thùng chứa. Xịt rửa bằng vòi nước bề mặt nhiễm hóa chất và tuân thủ các qui định về vệ sinh môi trường.

VII. YÊU CẦU VỀ CẤT GIỮ Lưu ý: Không nuốt hóa chất. Không hít bụi hóa chất. Sử dụng y phục bảo hộ. Nếu không làm thông thoáng môi trường thì phải sử dụng bình thở. Nếu nuốt phải cần đưa ngay nạn nhân đến bác sĩ,chú ý mang nhãn hóa chất đến cho bác sĩ xem. Tránh để hóa chất tiếp xúc với da và mắt. Giử tách xa hóa chất có tính kiểm. Bảo quản nơi mát, thông thoáng.

VIII. TÁC ĐỘNG LÊN NGƯỜI VÀ YÊU CẦU VỀ THIẾT BỊ BẢO VỆ CÁ NHÂN

1. Các biện pháp hạn chế tiếp xúc cần thiết: – Khi vào kho phải làm thông thóang kho, tiếp xúc phải có trang bị bảo vệ cá nhân, không ăn uống hút thuốc khi làm việc. – Trang bị bảo vệ cá nhân, phương tiện làm việc phải làm sạch trước và sau khi sử dụng.

2. Các phương tiện bảo hộ cá nhân khi làm việc :

– Bảo vệ mắt: kính che mắt.

– Bảo vệ đường thở: khẩu trang lọc bụi hoá chất, mặt nạ lọc bụi hoá chất.

– Bảo vệ thân thể: quần áo.

– Bảo vệ tay: găng cao su, nhựa không thấm nước.

– Bảo vệ chân: giày , ủng không thấm nước.

4. Các biện pháp vệ sinh : chưa có thông tin Bảo vệ cá nhân khi xử lý sự cố lớn: Kính, y phục che kín người, khẩu trang, giày ủng, bao tay, sử dụng thiết bị thở càng tốt.

Giới hạn phơi nhiễm: chưa có thông tin

IX. ĐẶC TÍNH LÝ, HÓA CỦA HÓA CHẤT Trạng thái: tinh thể rắn. Điểm sối: không phù hợp. Màu sắc: trắng Điễm nóng chảy: 253°C (487.4°F) Mùi: không mùi. Nước/dầu Dist. Coeff.: chưa có thông tin. Áp suất hơi: không phù hợp. Ion hóa (trong nước): chưa có thông tin. Tỉ trọng hơi: chưa có thông tin. Giới hạn chớp cháy trên: chưa có thông tin Tính hòa tan: Tan tốt trong nước, không tan trong cồn Khả năng phân tán: xem tính hòa tan. pH (1% soln/nước): 4.5 [Acidic.] trong 5% soln/nước Nhiệt độ tới hạn: chưa có thông tin. Tỷ trọng: 2.34 (nước = 1) Ngưỡng hóa hơi: chưa có thông tin. Hóa hơi: chưa có thông tin. Phân tử lượng: 136.09 g/mole

X. MỨC ỔN ĐỊNH VÀ KHẢ NĂNG HOẠT ĐỘNG CỦA HÓA CHẤT Tính ổn định : ổn định . Nhiệt độ phân hủy: chưa có thông tin. Điều kiện phân hủy: tiếp xúc với hóa chất không tương thích Tính tương khắc với hóa chất khác: Phản ứng với chất kiềm. Ăn mòn: không ăn mòn thủy tinh. Lưu ý đặc biệt về khả năng phản ứng: Mất nước ở 400 oC, tạo meta phott phat. Kỵ với chất kiềm mạnh. Lưu ý đặc biệt về khả năng ăn mòn: chưa có thông tin.

XI. THÔNG TIN VỀ ĐỘC TÍNH Routes of Entry: Hấp thụ qua da, hô hấp, miệng Độc cho động vật: độc cấp tính (LD50): >4640 mg/kg [thỏ]. Tác động mãn tính đối với người: chưa có thông tin. Độc tính khác đối với người: Làm tổn hại khi tiếp xúc với da, mắt, hít hoặc nuốt phải. Tổn thương nhẹ khi tiếp xúc với da. Lưu ý đặc biệt về tính độc đối với động vật: LDL [chuột] – đường miệng; Dose: 4640 mg/kg Lưu ý đặc biệt về tính độc đối với người: chưa có thông tin. Lưu ý đặc biệt về tính độc khác đối với người: Tiếp xúc với da có thể gây tổn thương nhẹ Bụi có thể thương tổn mắt

XII. THÔNG TIN VỀ SINH THÁI Tính không tương thích: chưa có thông tin. BOD5 and COD: chưa có thông tin. Sản phẩm do phân hủy sinh học: chưa có thông tin. Tính độc của sản phẩm do phân hủy: không độc Lưu ý đặc biệt về sản phẩm phân hủy: chưa có thông tin. XIII. YÊU CẦU TRONG VIỆC THẢI BỎ Thải bỏ: theo qui định về bảo vệ môi trường

XIV. YÊU CẦU TRONG VẬN CHUYỂN Tên quy định Số UN Tên vận chuyển đường biển Loại, nhóm hàng nguy hiểm Quy cách đóng gói Nhãn vận chuyển Thông tin bổ sung Quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm của Việt Nam: – Nghị định số 104/2009/NĐ-CP ngày 09/11/2009 của CP quy định Danh mục hàng nguy hiểm và vận Không qui định 4/4 chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; – Nghị định số 29/2005/NĐ-CP ngày 10/3/2005 của CP quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm và việc vận tải hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa. Quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm quốc tế của EU, USA… Chưa có thông tin XV. QUY CHUẨN KỸ THUẬT VÀ QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT PHẢI TUÂN THỦ 1. Tình trạng khai báo, đăng ký ở các quốc gia khu vực trên thế giới : chưa có thông tin 2. Phân loại nguy hiểm theo quốc gia khai báo đăng ký: chưa có thông tin XVI. THÔNG TIN CẦN THIẾT KHÁC Ngày tháng biên soạn Phiếu: tháng 02 năm 2012 Ngày tháng sửa đổi, bổ sung gần nhất: tháng 02 năm 2012 Tên tổ chức, cá nhân soạn thảo: Công ty TNHH MTV Hóa chất Cơ cản Miền Nam Lưu ý người đọc: Những thông tin trong Phiếu an toàn hóa chất này được biên soạn dựa trên các kiến thức hợp lệ và mới nhất về hóa chất nguy hiểm và phải được sử dụng để thực hiện các biện pháp ngăn ngừa rủi ro, tai nạn. Hóa chất nguy hiểm trong Phiếu này có thể có những tính chất nguy hiểm khác tùy theo hoàn cảnh sử dụng và tiếp xúc

 

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Mono Kali Photphat – M.K.P- KH2PO4”

Your email address will not be published. Required fields are marked *