MAGIÊ SULPHAT- MgSO4.7H2O

Công thức hóa học : MgSO4.7H2O

Tên hóa học : Magnesium Sulphate Heptahydrate

Xuất xứ: Trung Quốc

Qui cách : 25 kg/ bao

Product Description

Tính chất vật lý: Magiê sunphat MgSO4 có dạng tinh thể màu trắng

Tính chất hóa học:  

Điều chế MgSO4

MgCO3 + (NH4)2SO4(conc.) = MgSO4 + 2NH3↑ + CO2↑ + H2O (sôi)

Các phản ứng hóa học của MgSO4

2MgSO4 = 2MgO + 2SO2 + O2 (> 1200° C).

MgSO4 • 7H2O = MgSO4 + 7H2O (200-330° C).

MgSO4(diluted) + 6H2O = [Mg(H2O)6](2+) + SO(2-)4 (pH < 7).

MgSO4 + H2SO4(conc., cold) = Mg(HSO4)2.

MgSO4 + 2NaOH(diluted) = Mg(OH)2↓ + Na2SO4.

MgSO4 + 2(NH3 • H2O)[conc.] = Mg(OH)2↓ + (NH4)2SO4.

MgSO4 + M(ClO4)2 = MSO4 + Mg(ClO4)2 (M = Ca, Sr, Ba).

MgSO4 + 2KHCO3 = MgCO3↓ + K2SO4 + H2O + CO2↑

2MgSO4 + H2O + 2Na2CO3 = Mg2CO3(OH)2↓ + 2Na2SO4 + CO2↑ (sôi).

MgSO4(saturated) + CaCrO4(saturated) = MgCrO4 + CaSO4↓.

MgSO4(saturated) + M2SO4 + 6H2O = M2Mg(SO4)2 • 6H2O↓ (M = K(+), NH(+)4

  • MgSO4 là nguyên liệu sản xuất phân bón, sản xuất thức ăn gia súc, phân bón vi lượng, sản xuất mực in, thuốc nhuộm, thuốc khử trùng,…
    MgSO4 là thành phần cấu tạo của diệp lục tố nên rất cần thiết cho quá trình quang hợp. Magnesium Sulfate cung cấp Mg cho cây trồng làm lá cây xanh tươi, quang hợp tốt, chống rụng lá.
  • Chất MgSO4 hòa tan hoàn toàn trong nước nên được cây trồng hấp thụ nhanh sau khi phun, cho hiệu quat tức thời.
  • MgSO4 bổ sung nhanh sự thiếu hụt Mg cho cây trồng trong mọi giai đoạn phát triển.
  • MgSO4 là dưỡng chất trung lượng dùng để pha trộn cho các loại phân bón khác.

Phiếu an toàn hóa chất
MAGIÊ SULFAT
Số CAS: 10034-99-8
Số UN: không có dữ liệu
Số đăng ký EC: không có dữ liệu
Số chỉ thị nguy hiểm của HMIS xếp loại :
Nguy hiểm sức khỏe: 1
Nguy hiểm cháy: 0
Khả năng phản ứng: 0
Biện pháp bảo vệ cá nhân: E
Số đăng ký danh mục Quốc gia khác : không có dữ liệu
I. NHẬN DẠNG HÓA CHẤT
– Tên thường gọi của chất: Magiê sulfat Mã sản phẩm (nếu có)
– Tên thương mại: magiê sulfat
– Tên khác (không là tên khoa học):
– Tên nhà cung cấp, địa chỉ:
Công ty TNHH Hóa Chất và Môi Trường Vũ Hoàng
Lô H1-2 KCN Đại Đồng – Hoàn Sơn – Xã Tri Phương – Huyện Tiên Du – Tỉnh Bắc Ninh
ĐT: 043 641 7588
Fax: 043 540 2666
Địa chỉ liên hệ trong trường hợp khẩn cấp:
Công ty TNHH Hóa Chất và Môi Trường Vũ Hoàng
Lô H1-2 KCN Đại Đồng – Hoàn Sơn – Xã Tri Phương – Huyện Tiên Du – Tỉnh Bắc Ninh
ĐT: 043 641 7588
Fax: 043 540 2666
– Mục đích sử dụng: ghi ngắn gọn mục đích sử
dụng:
II. THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN CÁC CHẤT
Tên thành phần nguy hiểm Magiê sulfat
Số CAS 10034-99-8
Công thức hóahọc MgSO4.H2O
Hàm lượng(% theo trọng lượng)

III. NHẬN DẠNG ĐẶC TÍNH NGUY HIỂM CỦA HÓA CHẤT
Tiềm năng ảnh hưởng sức khỏe cấp tính:
Nguy hại trong trường hợp nuốt phải. Hơi nguy hiểm trong trường hợp tiếp xúc với da (kích thích),
giao tiếp bằng mắt (kích thích), khi hít phải.
Tiềm năng ảnh hưởng sức khỏe mãn tính:
Tác dụng gây ung thư: Không có. Tác dụng gây đột biến: Không có. Tác dụng gây quái thai: Không
có. PHÁT TRIỂN độc tính: Không có. Tiếp xúc lặp đi lặp lại hoặc kéo dài không biết là làm trầm
trọng thêm tình trạng y tế.
IV. BIỆN PHÁP SƠ CỨU VỀ Y TẾ
1. Tiếp xúc mắt: Ngay lập tức rửa mắt bằng dòng nước ít nhất 15 phút, giữ cho mi mắt mở. Nước
lạnh có thể được sử dụng
2. Tiếp xúc da:
Sau khi tiếp xúc với da, rửa ngay với thật nhiều nước. Nhẹ nhàng và rửa kỹ da bị ô nhiễm với nước
và xà phòng không mài mòn. Hãy đặc biệt cẩn thận sạch nếp gấp, đường nứt, nếp gấp và bẹn. Nước
lạnh có thể được sử dụng. Che da bị kích thích với chất làm mềm. Nếu kích thích vẫn còn tồn tại,
tìm kiếm chăm sóc y tế.
2/4
3. Tiếp xúc da nghiêm trọng: Không có
4. Hít phải:
Cho phép các nạn nhân nghỉ ngơi trong một khu vực thông gió tốt. Tìm kiếm sự chăm sóc y tế ngay
lập tức.
5. Đường hô hấp nghiêm trọng: Không có
6.Nuốt phải:
Không được ép nôn ra. Nới lỏng quần áo chặt chẽ như một cổ áo, cà vạt, thắt lưng hoặc dây thắt
lưng. Nếu nạn nhân không thở, thực hiện hồi sức. Tìm kiếm sự chăm sóc y tế ngay lập tức ..
7. Nuốt phải nghiêm trọng: Không có.
V. BIỆN PHÁP XỬ LÝ KHI CÓ HỎA HOẠN
1.Tính dễ cháy của sản phẩm: Không dễ cháy.
2. Nhiệt độ đánh lửa tự động: Không áp dụng.
3. Đèn flash điểm: Không áp dụng.
4. Giới hạn dễ cháy: Không áp dụng.
5. Sản phẩm của quá trình cháy: Không áp dụng.
6. Mối nguy hiểm cháy vào sự hiện diện của các chất khác nhau: Không áp dụng.
7. Vụ nổ nguy hiểm trong sự hiện diện của các chất khác nhau:
Nguy cơ bùng nổ của các sản phẩm trong sự hiện diện của tác động cơ học: Không có. Nguy cơ
bùng nổ của sản phẩm trong sự hiện diện của điện tĩnh: Không có.
8. Hướng dẫn tuyên truyền cháy: Không áp dụng.
9. Chú thích đặc biệt về nguy cơ cháy: Không có
10. Chú thích đặc biệt về nguy cơ nổ: Không có
VI. BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ KHI CÓ SỰ CỐ
1. Khi tràn đổ, dò rỉ ở mức nhỏ:
Sử dụng các công cụ thích hợp để đưa các chất rắn bị đổ vào trong một thùng chứa xử lý chất thải
thuận tiện. Kết thúc làm sạch bằng cách rửa nước trên bề mặt bị ô nhiễm và xử lý theo yêu cầu
chính quyền địa phương và khu vực.
2. Khi tràn đổ, dò rỉ lớn ở diện rộng:
Sử dụng một cái xẻng để đưa vật liệu vào một thùng chứa xử lý chất thải thuận tiện. Kết thúc làm
sạch nước bằng cách trải trên bề mặt bị ô nhiễm và cho phép để sơ tán thông qua hệ thống vệ sinh
VII. YÊU CẦU VỀ CẤT GIỮ
1. Biện pháp, điều kiện cần áp dụng khi sử dụng, thao tác với hóa chất nguy hiểm Không có
cụm từ an toàn cụ thể đã được tìm thấy áp dụng cho sản phẩm này.
2. Biện pháp, điều kiện cần áp dụng khi bảo quản
Không yêu cầu lưu trữ đặc biệt. Sử dụng kệ hoặc tủ đủ chắc chắn để chịu trọng lượng của hóa chất.
Hãy chắc chắn rằng nó không sắp xếp quá mức cần thiết làm ảnh hưởng vật liệu, và kệ không bị
quá tải.
VIII. TÁC ĐỘNG LÊN NGƯỜI VÀ YÊU CẦU VỀ THIẾT BỊ BẢO VỆ CÁ NHÂN
Kỹ thuật Điều khiển:
Sử dụng hàng rào vây quanh, lắp đặt hệ thống thông gió, hoặc các biện pháp kiểm soát kỹ thuật
khác để giữ cho mức độ không khí dưới mức nguy hại nên. Nếu hoạt động người sử dụng tạo ra
bụi, khói hay sương mù, sử dụng thông gió để giữ tiếp xúc với chất gây ô nhiễm trong không khí
dưới mức giới hạn tiếp xúc.
Bảo vệ cá nhân: kính an toàn. Áo khoát. Thiết bị lọc bụi. Hãy chắc chắn để sử dụng mặt nạ đã
được phê duyệt / xác nhận hoặc tương đương. Găng tay.
Bảo vệ cá nhân trong trường hợp tràn đổ lớn:
Kính bảo hộ. Quần áo toàn thân. Thiết bị lọcbụi. Giầy cao cổ. Găng tay. Một tủ chứa dụng cụ thở
nên được sử dụng để tránh hít phải của sản phẩm. Nếu trang bị bảo hộ không đầy đủ, tham khảo ý
kiến một chuyên gia trước khi làm việc với sản phẩm này.
Tiếp xúc với giới hạn: Không có.
IX. ĐẶC TÍNH LÝ, HÓA CỦA HÓA CHẤT
Trạng thái vật lý: rắn Điểm sôi (0C): không có dữ liệu
Màu sắc: không có dữ liệu Điểm nóng chảy (0C): phân hủy
3/4
Mùi đặc trưng: không có dữ liệu Điểm bùng cháy (0C) (Flash point) theo phương pháp
xác định : không có dữ liệu
Áp suất hóa hơi (mm Hg) ở nhiệt độ, áp
suất tiêu chuẩn: không có dữ liệu
Nhiệt độ tự cháy (0C): không có dữ liệu
Tỷ trọng hơi (Không khí = 1) ở nhiệt độ, áp
suất tiêu chuẩn : không có dữ liệu
Giới hạn nồng độ cháy, nổ trên (% hỗn hợp với không
khí): không có dữ liệu
Độ hòa tan trong nước: dễ hòa tan trong
nước
Giới hạn nồng độ cháy, nổ dưới (% hỗn hợp với
không khí): không có dữ liệu
Độ pH : không có dữ liệu Tỷ lệ hóa hơi: không có dữ liệu
Khối lượng riêng (kg/m3
): 1,67 kg/dm3 Các tính chất khác: không có dữ liệu
X. MỨC ỔN ĐỊNH VÀ KHẢ NĂNG HOẠT ĐỘNG CỦA HÓA CHẤT
Tính ổn định: sản phẩm ổn định.
Nhiệt độ bất ổn định: Không có.
Điều kiện của sự bất ổn định: Không có.
Không tương thích với các chất khác nhau: Không có.
Ăn mòn: không ăn mòn thủy tinh.
Các chú thích đặc biệt trên phản ứng: Không có.
Các chú thích đặc biệt về ăn mòn: Không có.
Trùng hợp: không
XI. THÔNG TIN VỀ ĐỘC TÍNH
Tuyến xâm nhập: Nuốt phải.
Độc tính đối với động vật: LD50: Không có. LC50: Không có.
Ảnh hưởng trên con người: Không có sẵn.
Ảnh hưởng độc hại khác về con người:
Nguy hại trong trường hợp nuốt phải. Hơi nguy hiểm trong trường hợp tiếp xúc với da (kích thích),
hít vào.
Các chú thích đặc biệt về độc tính với động vật: Không có.
Các chú thích đặc biệt về hiệu ứng mãn tính về con người: thông qua hàng rào nhau thai ở người.
Nhận xét về hiệu ứng độc hại khác về con người đặc biệt: Không có.
XII. THÔNG TIN VỀ SINH THÁI
2. Tác động trong môi trường
Độc tính: Không có.
BOD5 và COD: Không có sẵn.
Sản phẩm phân hủy sinh học:
Khả năng nguy hiểm đối với sản phẩm thoái hóa ngắn hạn là không thích hợp. Tuy nhiên, sản phẩm
thoái hóa dài hạn có thể phát sinh.
Độc tính của các sản phẩm phân hủy sinh học: Các sản phẩm của sự phân hủy là độc hại hơn.
Các chú thích đặc biệt trên các sản phẩm phân hủy sinh học: Không có.

XIII. YÊU CẦU TRONG VIỆC THẢI BỎ
Xử lý chất thải phải được xử lý theo quy địnhcủa địa phương về kiểm soát môi trường
XIV. YÊU CẦU TRONG VẬN CHUYỂN
Tên quy định Số UN
Tên vận chuyển đường biển
Loại, nhóm hàng nguy hiểm
Quy cách đóng gói
Nhãn vận chuyển
Thông tin bổ sung Quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm của Việt Nam:
– Nghị định số 104/2009/NĐ- CP ngày 09/11/2009 của CP quy định Danh mục hàng
nguy hiểm và vận chuyển hàng nguy hiểm bằng Không có thông tin
4/4
phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;
– Nghị định số 29/2005/NĐ- CP ngày 10/3/2005 của CP quy định Danh mục hàng hóa
nguy hiểm và việc vận tải hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa.
Quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm quốc tế của EU, USA… Không có thông tin

XV. QUY CHUẨN KỸ THUẬT VÀ QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT PHẢI TUÂN THỦ
1. Tình trạng khai báo, đăng ký ở các quốc gia khu vực trên thế giới (liệt kê các danh mục quốc
gia đã tiến hành khai báo, tình trạng khai báo): Việt Nam
2. Phân loại nguy hiểm theo quốc gia khai báo, đăng ký: không có thông tin
XVI. THÔNG TIN CẦN THIẾT KHÁC
Ngày tháng biên soạn Phiếu: tháng 5 năm 2012
Ngày tháng sửa đổi, bổ sung gần nhất:
Tên tổ chức, cá nhân soạn thảo:
Lưu ý người đọc:
Những thông tin trong Phiếu an toàn hóa chất này được biên soạn dựa trên các kiến thức hợp lệ và
mới nhất về hóa chất nguy hiểm và phải được sử dụng để thực hiện các biện pháp ngăn ngừa rủi ro,
tai nạn.
Hóa chất nguy hiểm trong Phiếu này có thể có những tính chất nguy hiểm khác tùy theo hoàn cảnh
sử dụng và tiếp xúc

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “MAGIÊ SULPHAT- MgSO4.7H2O”

Your email address will not be published. Required fields are marked *